Nâng cao hiệu suất mạng của bạn với cáp đồng Cat 6A S/FTP công nghiệp của chúng tôi. Loại cáp bền chắc này được bọc chống nhiễu để bảo vệ dữ liệu tối đa và đạt tốc độ truyền tải cao.
| Thông số | Giá trị/Điều kiện | |
|---|---|---|
| Lõi dẫn điện | Đường kính (mm) | 0.57 ± 0.05 |
| Vật liệu | Đồng trần | |
| Kiểu lõi | Lõi đặc | |
| Lớp cách điện | Đường kính (mm) | 1.04 ± 0.05 |
| Vật liệu | PE đặc | |
| Lớp màn chắn | Vật liệu | Lõi nhựa PE phân tách + băng nhôm + lưới đồng mạ thiếc bện |
| Vỏ ngoài | Màu sắc | Xám / Xanh dương / Cam |
| Đường kính (mm) | 8.1 ± 0.5 | |
| Vật liệu | PVC | |
| Màu sắc |
Cặp 1: Xanh dương, Trắng/Xanh dương Cặp 2: Cam, Trắng/Cam Cặp 3: Xanh lá, Trắng/Xanh lá Cặp 4: Nâu, Trắng/Nâu |
|
| Điện trở lõi dẫn ở 20°C (Ω/100m) | ≤ 9.38 | |
| Độ suy hao (100MHz dB/100m) | ≤ 19.8 | |
| Nhiễu xuyên kênh đầu gần (100MHz dB/100m) | ≥ 42.3 | |
| Nhiễu xuyên kênh đầu xa mức cân bằng (100MHz dB/100m) | ≥ 27.8 | |
| Suy hao phản xạ (100MHz dB/100m) | ≥ 25 | |
| Trở kháng (Ω) | 100 | |
| Nhiệt độ làm việc định mức | -30°C đến +70°C | |
| Mật độ khói | IEC 61034-2 (đối với vỏ LSZH) | |
| Không chứa Halogen | IEC 60754-1 (đối với vỏ LSZH) | |
| Khả năng chậm cháy | IEC 60332-1 | |
| Tiêu chuẩn & Chứng nhận | ROHS, ANSI, UL, INTERTEK | |
@ Bản quyền thuộc về Châu Duy Phát