Hãy sử dụng cáp đồng Cat 6 F/UTP của chúng tôi để truyền dữ liệu tốc độ cao đáng tin cậy trong môi trường khắc nghiệt, lý tưởng cho việc truyền dữ liệu đường dài trong nhà máy và các địa điểm đòi hỏi cao khác.
| Lõi dẫn | Đường kính (mm) | 0.57 ± 0.05 |
| Vật liệu | Đồng trần | |
| Loại | Lõi đặc | |
| Chất điện môi (Cách điện) | Đường kính (mm) | 1.04 ± 0.05 |
| Vật liệu | Nhựa PE đặc | |
| Lớp chống nhiễu | Vật liệu | Khung chia lõi PE + lá nhôm + dây tiếp địa đồng mạ thiếc |
| Vỏ ngoài | Màu | Xám / Xanh dương / Cam |
| Đường kính (mm) | 6.6 ± 0.5 | |
| Vật liệu | LSZH | |
| Màu sắc |
Cặp 1: Xanh dương, Trắng/Xanh dương Cặp 2: Cam, Trắng/Cam Cặp 3: Xanh lá, Trắng/Xanh lá Cặp 4: Nâu, Trắng/Nâu |
|
| Độ suy hao (100MHz dB/100m) | ≤ 19.8 | |
| NEXT (100MHz dB/100m) | ≥ 44.3 | |
| ELFEXT (100MHz dB/100m) | ≥ 27.8 | |
| RL (100MHz dB/100m) | ≥ 20.1 | |
| Trở kháng(Ω) | 100 | |
| Nhiệt độ định mức | -20°C to ±75°C | |
| Mật độ khói | IEC 61034-2 (LSZH sheath) | |
| Không chứa Halogen | IEC 60754-1 (LSZH sheath) | |
| Chống cháy | UL 1685, IEC | |
| Tiêu chuẩn & Chứng nhận | RoHS, SIRIM, ANSI, UL | |
@ Bản quyền thuộc về Châu Duy Phát