Được chế tạo để chịu được các điều kiện khắc nghiệt, cáp UTP đồng nguyên chất Cat 5e của chúng tôi cung cấp khả năng truyền dữ liệu tốc độ cao, đáng tin cậy cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi cao.
| Lõi dẫn | Đường kính (mm) | 0.51 ± 0.05 |
| Chất liệu | Đồng trần | |
| Loại | Lõi đặc | |
| Lớp cách điện | Đường kính (mm) | 0.93 ± 0.05 |
| Chất liệu | Nhựa PE đặc | |
| Lớp chống nhiễu | Chất liệu | - |
| Vỏ ngoài | Màu sắc | Xám / Xanh dương / Cam |
| Đường kính (mm) | 5.1 ± 0.5 | |
| Chất liệu | PVC | |
| Màu sắc |
Cặp 1: Xanh dương, Trắng/Xanh dương Cặp 2: Cam, Trắng/Cam Cặp 3: Xanh lá, Trắng/Xanh lá Cặp 4: Nâu, Trắng/Nâu |
|
| Độ suy hao (100MHz dB/100m) | ≤ 22 | |
| NEXT (100MHz dB/100m) | ≥ 35.3 | |
| ELFEXT (100MHz dB/100m) | ≥ 23.8 | |
| RL (100MHz dB/100m) | ≥ 20.1 | |
| Trở kháng (Ω) | 100 | |
| Nhiệt độ định mức | -20°C to ±75°C | |
| Mật độ khói | IEC 61034-2 (LSZH) | |
| Không chứa Halogen | IEC 60754-1 (LSZH) | |
| Chống cháy | UL 1685, IEC | |
| Tiêu chuẩn & Chứng nhận | RoHS, SIRIM, ANSI, UL | |
@ Bản quyền thuộc về Châu Duy Phát